Sữa bột A2 Platinum số 1 900g (0-6 tháng)
Thông tin sản phẩm
Sữa bột a2 Platinum Premium Infant Formula số 1 (900g) là sữa công thức dành cho bé từ sơ sinh đến 6 tháng tuổi, của The a2 Milk Company (Úc). Sữa được làm từ nguồn sữa của những con bò được tuyển chọn để chỉ cho ra đạm beta-casein loại A2, không chứa đạm A1 - yếu tố giúp bé tiêu hoá tự nhiên, nhẹ bụng hơn.
Công thức có tỷ lệ đạm whey : casein là 60:40, bổ sung chất xơ GOS, DHA, ARA, nucleotide, cholin, taurin, inositol, L-carnitin cùng đầy đủ vitamin và khoáng chất.
- Thương hiệu: a2 Platinum - The a2 Milk Company (Úc)
- Xuất xứ: Sản xuất tại New Zealand
- Quy cách: Lon 900g
- Độ tuổi: 0 - 6 tháng
Thành phần
Chất khô từ sữa [lactose, bột whey khử khoáng, sữa nguyên kem, whey protein cô đặc, sữa gầy], dầu thực vật [dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa, dầu hạt cải, chất nhũ hoá (lecithin đậu nành), chất chống oxy hoá (hỗn hợp tocopherol)], galacto-oligosaccharide (GOS), dầu omega-6 và omega-3 dạng bột [dầu axit arachidonic, dầu cá ngừ, natri caseinat, chất nhũ hoá (lecithin đậu nành)], khoáng chất [natri, canxi, phospho, kali, clorid, magiê, sắt, kẽm, selen, đồng, mangan, iod], vitamin [vitamin A, B6, B12, C, D, E, K, thiamin, riboflavin, niacin, axit pantothenic, biotin, axit folic], chất điều chỉnh độ axit [canxi hydroxit, axit citric], cholin, taurin, nucleotide [cytidin 5'-monophosphat, uridin 5'-monophosphat, adenosin 5'-monophosphat, inosin 5'-monophosphat, guanosin 5'-monophosphat], inositol, L-carnitin.
Chứa sữa, đậu nành và cá.
| Giá trị dinh dưỡng | Trong 100 ml sữa pha |
|---|---|
| Năng lượng | 280 kJ |
| Chất đạm | 1,5 g (whey 60%: 0,88 g - casein 40%: 0,59 g) |
| Trong đó đạm A2 beta-casein | 0,20 g |
| Chất béo tổng | 3,5 g |
| Omega-3 (ALA / DHA) | 76 mg (ALA 64 mg - DHA 12 mg) |
| Omega-6 (linoleic / ARA) | 594 mg (linoleic 576 mg - ARA 17 mg) |
| Carbohydrate | 7,3 g |
| Canxi | 53 mg |
| Phospho | 35 mg |
| Sắt | 0,72 mg |
| Kẽm | 0,70 mg |
| Iod | 8,0 µg |
| Vitamin A | 69 µg-RE |
| Vitamin C | 19 mg |
| Vitamin D | 0,94 µg |
| Vitamin E | 1,2 mg α-TE |
| Vitamin K | 6,3 µg |
| Axit folic | 13,4 µg |
| GOS | 362 mg |
| Nucleotide tổng | 3,3 mg |
| Taurin | 5,4 mg |
| Cholin | 13 mg |
| Inositol | 4,42 mg |
| L-carnitin | 1,1 mg |
Công dụng
- Chỉ chứa đạm A2 beta-casein, không có đạm A1, hỗ trợ bé tiêu hoá tự nhiên và dễ chịu hơn
- DHA và ARA hỗ trợ phát triển não bộ và thị giác
- Chất xơ GOS hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột
- Canxi, phospho và vitamin D hỗ trợ hệ xương và răng phát triển
- Sắt, kẽm, iod hỗ trợ tăng trưởng và vận chuyển oxy trong cơ thể
Hướng dẫn sử dụng
Tỷ lệ pha chuẩn: 1 muỗng gạt ngang (khoảng 7,5 g) cho mỗi 50 ml nước, tạo thành khoảng 56 ml sữa.
- Rửa tay bằng xà phòng, lau khô và vệ sinh sạch mặt bàn trước khi pha.
- Rửa sạch dụng cụ với nước xà phòng nóng rồi tráng kỹ; tiệt trùng bình, núm vú và nắp bằng cách đun sôi 5 phút hoặc dùng máy tiệt trùng.
- Đun sôi nước uống được và để nguội 30 phút (nước vẫn trên 70°C), rót lượng nước cần dùng vào bình.
- Đong đúng số muỗng bột theo bảng, cho vào bình rồi lắc đều tới khi tan hết.
- Làm nguội tới nhiệt độ cơ thể, thử lên cổ tay rồi cho bé bú ngay.
| Độ tuổi | Nước đun sôi để nguội (ml) | Số muỗng gạt | Số cữ/ngày |
|---|---|---|---|
| 0 - 4 ngày | 50 | 1 | 5 - 6 |
| 5 ngày - 4 tuần | 100 | 2 | 6 - 8 |
| 1 - 4 tháng | 150 | 3 | 5 - 6 |
| 4 - 6 tháng | 200 | 4 | 4 - 5 |
| Trên 6 tháng | 200 | 4 | 3 - 4 |
Bảng trên chỉ mang tính hướng dẫn chung, bé có thể bú nhiều hoặc ít hơn tuỳ nhu cầu.
Bảo quản
- Bảo quản lon ở nơi khô ráo, thoáng mát; dùng hết trong vòng 4 tuần kể từ khi mở nắp.
- Pha từng bình riêng cho mỗi cữ và cho bé dùng ngay.
- Nếu phải pha trước, làm nguội nhanh và để trong ngăn mát (không quá 5°C); bỏ phần sữa đã để tủ lạnh quá 24 giờ.

