Sữa bột Aptamil Essensis Organic Úc số 3 900g (trên 12 tháng)
Thông tin sản phẩm
Aptamil® Essensis Organic A2 Protein Milk 3 là sản phẩm dinh dưỡng cao cấp dành cho trẻ từ 1 tuổi có chế độ ăn chưa đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng. Sản phẩm kết hợp hỗn hợp synbiotic được cấp bằng sáng chế của Nutricia với sữa đạm A2 hữu cơ – công thức cao cấp nhất của Aptamil, giúp xây dựng nền tảng vững chắc cho sự phát triển của trẻ.
- Thương hiệu: Aptamil® (Nutricia)
- Dòng sản phẩm: Essensis Organic A2 Protein Milk số 3
- Quy cách: Lon 900g
- Độ tuổi: Trẻ từ 1 tuổi trở lên
- Nguồn nguyên liệu: Sữa đạm A2 hữu cơ và chất béo sữa hữu cơ từ các trang trại được chứng nhận hữu cơ tại New Zealand
- Nơi sản xuất: Sản xuất và chứng nhận hữu cơ tại New Zealand
Thành phần
Chất khô từ sữa hữu cơ, dầu thực vật hữu cơ (chất nhũ hóa (lecithin đậu nành hữu cơ), chất chống oxy hóa (tocopherol tự nhiên (đậu nành))), galacto-oligosaccharide chuỗi ngắn hữu cơ (sữa), dầu omega LCPUFA sấy khô (dầu cá, chất chống oxy hóa (natri ascorbat, tocopherol tự nhiên (đậu nành), ascorbyl palmitat, có chứa sữa)), fructo-oligosaccharide chuỗi dài hữu cơ, taurine, inositol, choline, Bifidobacterium breve M-16V, L-carnitine.
Khoáng chất: Canxi, phospho, magie, sắt, kẽm, i-ốt.
Vitamin: Vitamin A, B1, B3, B6, B12, C, D, E, K, acid folic, biotin.
Nucleotide: Cytidine-5'-monophosphate, uridine-5'-monophosphate, adenosine-5'-monophosphate, inosine-5'-monophosphate, guanosine-5'-monophosphate.
Chất gây dị ứng: Chứa sữa, cá, đậu nành.
Bảng thành phần dinh dưỡng (mỗi cữ 136ml pha chuẩn / 100ml sữa đã pha):
| Thành phần | Mỗi cữ 136ml | % nhu cầu hằng ngày | 100ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 394 kJ (94 kcal) | – | 289 kJ (69 kcal) |
| Chất đạm | 3,1 g | – | 2,3 g |
| Đạm A2 beta-casein | 0,83 g | – | 0,61 g |
| Carbohydrate | 9,2 g | – | 6,8 g |
| Đường | 8,2 g | – | 6,0 g |
| Lactose | 8,2 g | – | 6,0 g |
| Natri | 36 mg | – | 26 mg |
| Chất béo tổng | 4,7 g | – | 3,4 g |
| Chất béo bão hòa | 1,2 g | – | 0,92 g |
| Chất béo chuyển hóa (trans) | 0,10 g | – | 0,07 g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 2,3 g | – | 1,7 g |
| Chất béo không bão hòa đa | 1,0 g | – | 0,75 g |
| Tổng Omega 3 | 153 mg | – | 112 mg |
| ALA | 99 mg | – | 73 mg |
| LCPUFA | 53 mg | – | 39 mg |
| DHA | 33 mg | – | 24 mg |
| EPA | 8,0 mg | – | 5,9 mg |
| Canxi | 177 mg | 25% | 130 mg |
| Phospho | 119 mg | 24% | 88 mg |
| Magie | 12,7 mg | 16% | 9,4 mg |
| Sắt | 1,6 mg | 27% | 1,2 mg |
| Kẽm | 0,78 mg | 17% | 0,58 mg |
| I-ốt | 19,6 µg | 28% | 14,4 µg |
| Vitamin A | 70 µg-RE | 23% | 52 µg-RE |
| Vitamin D | 1,5 µg | 30% | 1,1 µg |
| Vitamin E | 2,2 mg | 44% | 1,7 mg |
| Thiamin (B1) | 0,22 mg | 44% | 0,16 mg |
| Vitamin B6 | 0,16 mg | 23% | 0,12 mg |
| Vitamin B12 | 0,5 µg | 50% | 0,37 µg |
| Niacin (B3) | 1,2 mg | 24% | 0,9 mg |
| Folate | 22 µg | 22% | 16,4 µg |
| Vitamin C | 15,0 mg | 50% | 11,0 mg |
| Chất xơ hòa tan scGOS | 1,35 g | – | 0,99 g |
| Chất xơ hòa tan lcFOS | 0,15 g | – | 0,11 g |
| Lợi khuẩn Bifidobacterium breve M-16V | 550 triệu cfu | – | 405 triệu cfu |
Công dụng
- Hỗn hợp synbiotic được cấp bằng sáng chế gồm chất xơ hòa tan prebiotic scGOS/lcFOS kết hợp lợi khuẩn Bifidobacterium breve M-16V.
- Kẽm cần thiết cho hoạt động bình thường của hệ miễn dịch.
- I-ốt, sắt và kẽm góp phần cho chức năng nhận thức bình thường.
- Sữa đạm A2 hữu cơ và chất béo sữa hữu cơ từ các trang trại được chứng nhận hữu cơ tại New Zealand.
- Bổ sung omega LCPUFA gồm DHA và EPA từ dầu cá.
Hướng dẫn sử dụng
- Rửa tay sạch trước khi pha. Rửa và tráng kỹ ly hoặc bình lắc cùng toàn bộ dụng cụ.
- Chỉ dùng muỗng có sẵn trong lon và luôn dùng muỗng khô. Múc bột nhẹ tay rồi gạt ngang bằng thanh gạt gắn sẵn. 1 muỗng gạt tương đương 5,0 g bột.
- Cho 4 muỗng gạt bột vào 120 ml nước uống được, khuấy hoặc lắc mạnh cho bột tan hoàn toàn.
- Cho trẻ dùng ngay; bỏ phần sữa uống không hết trong vòng 2 giờ.
Bảng hướng dẫn pha:
| Độ tuổi | Nước uống được (ml) | Số muỗng gạt | Số cữ mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| Từ 1 tuổi | 120 | 4 | 3 – 4 |
Bảo quản
- Nên pha từng cữ khi cần và cho trẻ dùng ngay sau khi pha.
- Nếu cần pha sẵn, bảo quản ly sữa ở phía trong cùng của ngăn mát tủ lạnh (2–4°C) và dùng trong vòng 24 giờ. Bỏ phần sữa để tủ lạnh quá 24 giờ.
- Bỏ phần sữa trẻ uống không hết trong vòng 2 giờ.

