Sữa bột Aptamil Profutura Úc số 3 900g (1-3 tuổi)
Thông tin sản phẩm
Aptamil® Profutura® 3 là sản phẩm dinh dưỡng cao cấp nhất của Aptamil dành cho trẻ từ 1 tuổi, được phát triển dựa trên hơn 50 năm nghiên cứu tiên phong của Nutricia. Sản phẩm chứa hỗn hợp synbiotic được cấp bằng sáng chế cùng các dưỡng chất miễn dịch, dành cho trẻ có chế độ ăn chưa đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng.
- Thương hiệu: Aptamil® (Nutricia)
- Dòng sản phẩm: Profutura® số 3
- Quy cách: Lon 900g
- Độ tuổi: Trẻ từ 1 tuổi (1 – 3 tuổi)
- Nơi sản xuất: Sản xuất tại New Zealand
Thành phần
Chất khô từ sữa, chất béo sữa, hỗn hợp synbiotic được cấp bằng sáng chế (galacto-oligosaccharide chuỗi ngắn (sữa), fructo-oligosaccharide chuỗi dài, Bifidobacterium breve M-16V), dầu omega LCPUFA sấy khô (dầu cá có chứa sữa, chất chống oxy hóa (natri ascorbat, hỗn hợp tocopherol, ascorbyl palmitat, dl-alpha tocopherol), đạm whey (sữa), chất nhũ hóa (lecithin đậu nành)), chất nhũ hóa (lecithin đậu nành), lutein (chất chống oxy hóa (natri ascorbat)).
Khoáng chất: Canxi, phospho, magie, sắt, kẽm, i-ốt.
Vitamin: Vitamin A, B1, B2, B3, B6, C, D, E, acid folic.
Chất gây dị ứng: Chứa sữa, cá, đậu nành.
Bảng thành phần dinh dưỡng (mỗi cữ 114ml pha chuẩn / 100ml sữa đã pha):
| Thành phần | Mỗi cữ 114ml | % nhu cầu hằng ngày | 100ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 335 kJ (80 kcal) | – | 294 kJ (70 kcal) |
| Chất đạm | 2,8 g | – | 2,5 g |
| Carbohydrate | 10,4 g | – | 9,1 g |
| Đường | 10,1 g | – | 8,9 g |
| Lactose | 10,0 g | – | 8,8 g |
| Natri | 33 mg | – | 29 mg |
| Chất béo tổng | 2,6 g | – | 2,3 g |
| Chất béo bão hòa | 1,8 g | – | 1,6 g |
| Chất béo chuyển hóa (trans) | 0,24 g | – | 0,21 g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 0,6 g | – | – |
| Chất béo không bão hòa đa | 0,14 g | – | – |
| Tổng Omega 3 | 76 mg | – | 67 mg |
| ALA | 20 mg | – | 17,8 mg |
| LCPUFA | 56 mg | – | 49 mg |
| DHA | 34 mg | – | 30 mg |
| EPA | 10,7 mg | – | 9,4 mg |
| Canxi | 127 mg | 18% | 112 mg |
| Phospho | 81 mg | 16% | 71 mg |
| Magie | 12,3 mg | 15% | 10,8 mg |
| Sắt | 1,7 mg | 28% | 1,5 mg |
| Kẽm | 0,68 mg | 15% | 0,60 mg |
| I-ốt | 20,0 µg | 29% | 17,8 µg |
| Vitamin A | 77 µg-RE | 26% | 68 µg-RE |
| Vitamin D | 1,5 µg | 31% | 1,4 µg |
| Vitamin E | 2,0 mg | 40% | 1,8 mg |
| Thiamin (B1) | 0,1 mg | 20% | 0,09 mg |
| Riboflavin (B2) | 0,22 mg | 26% | 0,19 mg |
| Niacin (B3) | 1,1 mg | 22% | 0,95 mg |
| Vitamin B6 | 0,13 mg | 19% | 0,11 mg |
| Acid folic | 24 µg | 24% | 21 µg |
| Vitamin B12 | 0,22 µg | 22% | 0,19 µg |
| Vitamin C | 15,0 mg | 50% | 13,2 mg |
| Lutein | 66 µg | – | 58 µg |
| Chất xơ hòa tan scGOS | 1,35 g | – | 1,18 g |
| Chất xơ hòa tan lcFOS | 0,15 g | – | 0,13 g |
| Lợi khuẩn Bifidobacterium breve M-16V | 551 triệu cfu | – | 483 triệu cfu |
Công dụng
- Hỗn hợp synbiotic được cấp bằng sáng chế: Chất xơ hòa tan prebiotic scGOS/lcFOS kết hợp lợi khuẩn Bifidobacterium breve M-16V.
- Dưỡng chất miễn dịch: Kẽm cùng vitamin A, C và D hỗ trợ hệ miễn dịch.
- Lutein hỗ trợ cho trẻ trong giai đoạn phát triển.
- Omega LCPUFA gồm DHA và EPA từ dầu cá.
- Chất béo sữa có nguồn gốc từ New Zealand.
Lưu ý: Sản phẩm không phù hợp với trẻ dị ứng đạm sữa bò, không dung nạp lactose hoặc mắc bệnh galactosaemia.
Hướng dẫn sử dụng
- Rửa tay sạch trước khi pha. Rửa và tráng kỹ ly cùng toàn bộ dụng cụ.
- Chỉ dùng muỗng có sẵn trong lon và luôn dùng muỗng khô. Múc bột nhẹ tay rồi gạt ngang. 1 muỗng gạt tương đương 9,2 g bột.
- Cho 2 muỗng gạt bột vào 100 ml nước uống được, khuấy hoặc lắc mạnh cho tan hết.
- Cho trẻ dùng ngay; bỏ phần sữa uống không hết trong vòng 2 giờ.
Bảng hướng dẫn pha:
| Độ tuổi | Nước uống được (ml) | Số muỗng gạt | Số cữ mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| Từ 1 tuổi | 100 | 2 | 4 |
Bảo quản
- Nên pha từng cữ khi cần và cho trẻ dùng ngay sau khi pha.
- Nếu pha sẵn, bảo quản ở 2–4°C và dùng trong vòng 24 giờ. Bỏ phần sữa để tủ lạnh quá 24 giờ.
- Bỏ phần sữa trẻ uống không hết trong vòng 2 giờ.

