Sữa bột HiPP Organic Combiotic số 1 800g (0-6 tháng)
Thông tin sản phẩm
HiPP Organic Combiotic First Infant Milk (số 1) là sữa công thức hữu cơ dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi. Sản phẩm có hệ Combiotic đặc trưng của HiPP - kết hợp chất xơ prebiotic (galacto-oligosaccharide từ lactose hữu cơ) và men vi sinh lactic tự nhiên, lấy cảm hứng từ sữa mẹ. Sữa có thể dùng làm nguồn dinh dưỡng duy nhất từ khi sinh ra hoặc dùng bổ sung cùng sữa mẹ.
- Thương hiệu: HiPP
- Dòng sản phẩm: HiPP Organic Combiotic (bản dành cho thị trường Anh)
- Quy cách: Hộp 800g
- Độ tuổi: 0 - 6 tháng (từ khi sinh ra)
- Chứng nhận: Nguyên liệu từ canh tác hữu cơ
Thành phần
Sữa gầy hữu cơ, sản phẩm whey hữu cơ, dầu thực vật hữu cơ (dầu cọ hữu cơ, dầu hạt cải hữu cơ, dầu hướng dương hữu cơ), lactose hữu cơ, galacto-oligosaccharide từ lactose hữu cơ, kali clorid, dầu cá, dầu Mortierella alpina, cholin, natri citrat, L-phenylalanin, muối canxi của acid orthophosphoric, L-tryptophan, magie carbonat, vitamin C, canxi carbonat, L-histidin, kẽm sulfat, sắt sulfat, vitamin E, niacin, acid pantothenic, đồng sulfat, vitamin A, vitamin B1, kali iodat, vitamin B6, acid folic, vitamin D, D-biotin, vitamin B12, mangan sulfat, vitamin K, natri selenat, canxi-L-methylfolat (Metafolin).
Chất gây dị ứng: sữa, whey, lactose và dầu cá.
Giá trị dinh dưỡng trong 100 ml sữa đã pha:
| Chỉ tiêu | Hàm lượng |
|---|---|
| Năng lượng | 276 kJ / 66 kcal |
| Chất béo | 3,6 g |
| - acid béo bão hòa | 1,5 g |
| - acid béo không bão hòa đơn | 1,6 g |
| - acid béo không bão hòa đa | 0,5 g |
| Acid linoleic (omega-6) | 0,40 g |
| Acid α-linolenic (omega-3) | 0,06 g |
| ARA (acid arachidonic) | 13,2 mg |
| DHA (acid docosahexaenoic) | 13,2 mg |
| Carbohydrate | 7,0 g |
| - đường | 7,0 g |
| - lactose | 6,9 g |
| Inositol | 4,2 mg |
| Chất xơ | 0,3 g |
| - galacto-oligosaccharide | 0,3 g |
| Đạm | 1,28 g |
| L-carnitin | 1,8 mg |
| Natri | 20 mg |
| Kali | 76 mg |
| Canxi | 51 mg |
| Clorid | 51 mg |
| Phốt pho | 30 mg |
| Magie | 4,5 mg |
| Sắt | 0,5 mg |
| Kẽm | 0,5 mg |
| Đồng | 0,053 mg |
| Iod | 15 µg |
| Mangan | 0,0050 mg |
| Selen | 3,8 µg |
| Fluorid | dưới 0,005 mg |
| Vitamin A | 54 µg |
| Vitamin D | 1,5 µg |
| Vitamin E | 0,70 mg |
| Vitamin K | 5,1 µg |
| Vitamin C | 8,9 mg |
| Thiamin (B1) | 0,050 mg |
| Riboflavin (B2) | 0,14 mg |
| Niacin | 0,34 mg |
| Vitamin B6 | 0,029 mg |
| Acid folic | 10 µg |
| Vitamin B12 | 0,12 µg |
| Acid pantothenic | 0,34 mg |
| Biotin | 1,5 µg |
| Cholin | 25 mg |
Công dụng
- Sữa công thức đầy đủ dinh dưỡng, dùng làm nguồn dinh dưỡng duy nhất từ khi sinh ra đến 6 tháng hoặc dùng bổ sung cùng sữa mẹ.
- Hệ Combiotic: kết hợp chất xơ prebiotic (GOS từ lactose hữu cơ) và men vi sinh lactic tự nhiên, hỗ trợ tiêu hóa và cân bằng hệ vi sinh đường ruột.
- Bổ sung DHA và ARA cùng hệ vitamin, khoáng chất thiết yếu.
- Nguyên liệu từ canh tác hữu cơ.
Hướng dẫn sử dụng
- Đun sôi 1 lít nước sạch và để nguội không quá 30 phút. Không dùng nước làm mềm nhân tạo hoặc nước đun đi đun lại.
- Đong lượng nước cần dùng vào bình đã tiệt trùng theo bảng pha bên dưới.
- Dùng muỗng có sẵn, cho đúng số muỗng bột - 1 muỗng gạt cho mỗi 30 ml nước. Gạt ngang bột bằng thanh gạt, không nén bột.
- Đậy núm vú và nắp đã tiệt trùng, lắc kỹ đến khi bột tan hoàn toàn (khoảng 15 giây).
- Làm nguội xuống khoảng 37°C. Luôn kiểm tra nhiệt độ trước khi cho trẻ bú.
Một muỗng gạt tương đương khoảng 4,3g bột.
| Tuổi | Cân nặng (kg) | Lượng nước/cữ (ml) | Số muỗng/cữ | Số cữ/24 giờ |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 2 tuần | 3,3 | 60 | 2 | 7 - 8 |
| 3 - 4 tuần | 3,8 | 90 | 3 | 5 - 7 |
| 5 - 8 tuần | 4,6 | 120 | 4 | 5 - 6 |
| 2 - 4 tháng | 5,35 - 6,7 | 150 | 5 | 5 |
| 5 tháng | 7,2 | 180 | 6 | 4 - 5 |
| Khoảng 6 tháng | 7,6 | 210 | 7 | 4 |
| 7 - 9 tháng | - | 150 | 5 | 4 |
| 10 - 12 tháng | - | 120 | 4 | 3 |
Bảo quản
- Đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, ở nhiệt độ phòng.
- Dùng hết trong vòng 3 tuần sau khi mở nắp.
- Sữa đã pha chưa dùng giữ được 2 giờ ở nhiệt độ phòng và 1 giờ kể từ khi trẻ bắt đầu bú; sữa đã pha chưa chạm tới có thể giữ trong tủ lạnh tối đa 24 giờ.

